định mức

định mức

Công nhân đã hoàn thành vượt định mức lao động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ tiêu, mức độ đã được quy định sẵn: "Định mức" một con số, một mức độ cụ thể đã được xác lập, quy định trước để làm chuẩn mực cho việc thực hiện, sử dụng hoặc đánh giá.
    • Giới hạn cho phép: "Định mức" cũng có thể chỉ một mức giới hạn tối đa hoặc tối thiểu được phép sử dụng, tiêu thụ hoặc đạt được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân đã hoàn thành vượt định mức lao động. (Công nhân đã hoàn thành vượt mức chỉ tiêu lao động đã được quy định.)
    • Bộ Tài chính công bố định mức chi tiêu cho các cơ quan nhà nước. (Bộ Tài chính công bố mức chi tiêu đã được quy định cho các cơ quan nhà nước.)
    • Xe này định mức tiêu thụ nhiên liệu 5 lít/100km. (Xe này mức tiêu hao nhiên liệu được quy định/thiết kế 5 lít/100km.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong định mức cho phép": Ở trong phạm vi, giới hạn đã được quy định.
    • Mọi khoản chi đều phải nằm trong định mức cho phép. (Mọi khoản chi đều phải nằm trong giới hạn đã được cho phép.)
  • "Vượt định mức": Vượt quá mức độ, chỉ tiêu đã được quy định.
    • Sản lượng thu hoạch vượt định mức so với kế hoạch. (Sản lượng thu hoạch vượt quá chỉ tiêu so với kế hoạch.)
Biến thể từ liên quan
  • Định mức hóa (động từ): Hành động thiết lập, xây dựng nên các định mức.
    • Việc định mức hóa chi phí giúp quản lý ngân sách hiệu quả.
  • Định mức kỹ thuật (danh từ): Chỉ tiêu, quy chuẩn về mặt kỹ thuật đã được quy định.
  • Định mức kinh tế (danh từ): Chỉ tiêu, mức độ đã được quy định trong các hoạt động kinh tế.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ tiêu: Mục tiêu, mức độ cần đạt được.
  • Quy chuẩn: Tiêu chuẩn, quy tắc đã được quy định.
  • Hạn mức: Mức giới hạn được ấn định.
Các cụm từ liên quan
  • Giao định mức: Giao chỉ tiêu, mức công việc cần hoàn thành.
    • Giám đốc giao định mức sản xuất cho từng phân xưởng.
  • Xây dựng định mức: Thiết lập, tính toán để đưa ra các chỉ tiêu, mức độ quy định.
    • Các chuyên gia đang xây dựng định mức tiêu hao nguyên vật liệu mới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đạt vượt định mức: Hoàn thành hoàn thành vượt mức chỉ tiêu đã đề ra. Thường dùng trong khen ngợi.
    • Tập thể lao động xuất sắc đã đạt vượt định mức cả năm.

Từ chứa "định mức"